前仰后合 (qiányǎnghòuhé) nghĩa là lắc lư tới lui, đung đưa qua lại.
前仰后合 đọc thế nào?
前仰后合 đọc là qiányǎnghòuhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 前仰后合 là gì?
Âm Hán Việt của 前仰后合 là "tiền ngưỡng hậu hợp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.