TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前传

qiánchuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前傳

Âm Hán Việt TIỀN TRUYỆN

前传 nghĩa là chuyền bóng lên.

Nghĩa của 前传

qiánchuán

TIỀN TRUYỆNphồn thể 前傳
  1. Chuyền bóng lên (thể thao)

qiánzhuàn

TIỀN TRUYỆNDanh từphồn thể 前傳
  1. Phần tiền truyện

Câu hỏi thường gặp

前传 nghĩa là gì?

前传 (qiánchuán, qiánzhuàn) nghĩa là chuyền bóng lên.

前传 đọc thế nào?

前传 đọc là qiánchuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 前传 là gì?

Âm Hán Việt của 前传 là "tiền truyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.