TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前体

qiántǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前體

Âm Hán Việt TIỀN THỂ

前体 nghĩa là tiền chất.

Nghĩa của 前体

qiántǐ

TIỀN THỂDanh từphồn thể 前體
  1. Tiền chất

Câu hỏi thường gặp

前体 nghĩa là gì?

前体 (qiántǐ) nghĩa là tiền chất.

前体 đọc thế nào?

前体 đọc là qiántǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 前体 là gì?

Âm Hán Việt của 前体 là "tiền thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.