TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前怕狼后怕虎

qiánpàlánghòupàhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前怕狼後怕虎

Âm Hán Việt TIỀN PHẠ LANG HẬU PHẠ HỔ

前怕狼后怕虎 nghĩa là Sợ sói phía trước và sợ hổ phía sau.

Nghĩa của 前怕狼后怕虎

qiánpàlánghòupàhǔ

TIỀN PHẠ LANG HẬU PHẠ HỔCụm từphồn thể 前怕狼後怕虎
  1. nghĩa đen, thành ngữ Sợ sói phía trước và sợ hổ phía sau
  2. nghĩa bóng Đầy những nỗi sợ không cần thiết
  3. Sợ cộng sản

Câu hỏi thường gặp

前怕狼后怕虎 nghĩa là gì?

前怕狼后怕虎 (qiánpàlánghòupàhǔ) nghĩa là Sợ sói phía trước và sợ hổ phía sau.

前怕狼后怕虎 đọc thế nào?

前怕狼后怕虎 đọc là qiánpàlánghòupàhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 前怕狼后怕虎 là gì?

Âm Hán Việt của 前怕狼后怕虎 là "tiền phạ lang hậu phạ hổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.