TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前情

qiánqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN TÌNH

前情 nghĩa là tình yêu trước, hoàn cảnh trước đây.

Nghĩa của 前情

qiánqíng

TIỀN TÌNHDanh từ
  1. Tình yêu trước
  2. Hoàn cảnh trước đây

Câu hỏi thường gặp

前情 nghĩa là gì?

前情 (qiánqíng) nghĩa là tình yêu trước, hoàn cảnh trước đây.

前情 đọc thế nào?

前情 đọc là qiánqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 前情 là gì?

Âm Hán Việt của 前情 là "tiền tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.