TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前戏

qiánxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前戲

Âm Hán Việt TIỀN HÝ

前戏 nghĩa là màn dạo đầu.

Nghĩa của 前戏

qiánxì

TIỀN HÝDanh từphồn thể 前戲
  1. Màn dạo đầu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 前戏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

前戏 nghĩa là gì?

前戏 (qiánxì) nghĩa là màn dạo đầu.

前戏 đọc thế nào?

前戏 đọc là qiánxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 前戏 là gì?

Âm Hán Việt của 前戏 là "tiền hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.