TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前房角

qiánfángjiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN PHÒNG GIÁC

前房角 nghĩa là tiền phòng nhãn cầu.

Nghĩa của 前房角

qiánfángjiǎo

TIỀN PHÒNG GIÁC
  1. Tiền phòng nhãn cầu (phòng trước của mắt)

Câu hỏi thường gặp

前房角 nghĩa là gì?

前房角 (qiánfángjiǎo) nghĩa là tiền phòng nhãn cầu.

前房角 đọc thế nào?

前房角 đọc là qiánfángjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 前房角 là gì?

Âm Hán Việt của 前房角 là "tiền phòng giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.