TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前所未有

qiánsuǒwèiyǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN SỞ VỊ HỮU

前所未有 nghĩa là chưa từng có.

Nghĩa của 前所未有

qiánsuǒwèiyǒu

TIỀN SỞ VỊ HỮUCụm từ
  1. Chưa từng có

Câu hỏi thường gặp

前所未有 nghĩa là gì?

前所未有 (qiánsuǒwèiyǒu) nghĩa là chưa từng có.

前所未有 đọc thế nào?

前所未有 đọc là qiánsuǒwèiyǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 前所未有 là gì?

Âm Hán Việt của 前所未有 là "tiền sở vị hữu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.