TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前所未见

qiánsuǒwèijiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前所未見

Âm Hán Việt TIỀN SỞ VỊ KIẾN

前所未见 nghĩa là chưa từng có.

Nghĩa của 前所未见

qiánsuǒwèijiàn

TIỀN SỞ VỊ KIẾNCụm từphồn thể 前所未見
  1. Chưa từng có
  2. Chưa từng thấy trước đây

Câu hỏi thường gặp

前所未见 nghĩa là gì?

前所未见 (qiánsuǒwèijiàn) nghĩa là chưa từng có.

前所未见 đọc thế nào?

前所未见 đọc là qiánsuǒwèijiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 前所未见 là gì?

Âm Hán Việt của 前所未见 là "tiền sở vị kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.