前所未闻 (qiánsuǒwèiwén) nghĩa là chưa từng nghe thấy, chưa từng có.
前所未闻 đọc thế nào?
前所未闻 đọc là qiánsuǒwèiwén (pinyin).
Âm Hán Việt của 前所未闻 là gì?
Âm Hán Việt của 前所未闻 là "tiền sở vị văn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.