TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前所未闻

qiánsuǒwèiwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前所未聞

Âm Hán Việt TIỀN SỞ VỊ VĂN

前所未闻 nghĩa là chưa từng nghe thấy, chưa từng có.

Nghĩa của 前所未闻

qiánsuǒwèiwén

TIỀN SỞ VỊ VĂNphồn thể 前所未聞
  1. Chưa từng nghe thấy; chưa từng có

Câu hỏi thường gặp

前所未闻 nghĩa là gì?

前所未闻 (qiánsuǒwèiwén) nghĩa là chưa từng nghe thấy, chưa từng có.

前所未闻 đọc thế nào?

前所未闻 đọc là qiánsuǒwèiwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 前所未闻 là gì?

Âm Hán Việt của 前所未闻 là "tiền sở vị văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.