TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前车主

qiánchēzhǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前車主

Âm Hán Việt TIỀN XA CHỦ

前车主 nghĩa là chủ sở hữu trước.

Nghĩa của 前车主

qiánchēzhǔ

TIỀN XA CHỦphồn thể 前車主
  1. Chủ sở hữu trước (của xe đang bán)

Câu hỏi thường gặp

前车主 nghĩa là gì?

前车主 (qiánchēzhǔ) nghĩa là chủ sở hữu trước.

前车主 đọc thế nào?

前车主 đọc là qiánchēzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 前车主 là gì?

Âm Hán Việt của 前车主 là "tiền xa chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.