前车之鉴 nghĩa là Rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước.
Nghĩa của 前车之鉴
qiánchēzhījiàn
TIỀN XA CHI GIÁMCụm từphồn thể 前車之鑒
thành ngữ Rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước
Câu hỏi thường gặp
前车之鉴 nghĩa là gì?
前车之鉴 (qiánchēzhījiàn) nghĩa là Rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước.
前车之鉴 đọc thế nào?
前车之鉴 đọc là qiánchēzhījiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 前车之鉴 là gì?
Âm Hán Việt của 前车之鉴 là "tiền xa chi giám".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.