TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前车之鉴

qiánchēzhījiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前車之鑒

Âm Hán Việt TIỀN XA CHI GIÁM

前车之鉴 nghĩa là Rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước.

Nghĩa của 前车之鉴

qiánchēzhījiàn

TIỀN XA CHI GIÁMCụm từphồn thể 前車之鑒
  1. thành ngữ Rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước

Câu hỏi thường gặp

前车之鉴 nghĩa là gì?

前车之鉴 (qiánchēzhījiàn) nghĩa là Rút ra bài học từ sai lầm của người đi trước.

前车之鉴 đọc thế nào?

前车之鉴 đọc là qiánchēzhījiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 前车之鉴 là gì?

Âm Hán Việt của 前车之鉴 là "tiền xa chi giám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.