TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前车之覆,后车之鉴

qiánchēzhīfù hòuchēzhījiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 前車之覆,後車之鑒

前车之覆,后车之鉴 nghĩa là Xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ); nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại của người đi trước.

Nghĩa của 前车之覆,后车之鉴

qiánchēzhīfù hòuchēzhījiàn

phồn thể 前車之覆,後車之鑒
  1. nghĩa đen Xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ); nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại của người đi trước
  2. Học từ sai lầm quá khứ
  3. Một lần bị cắn, hai lần sợ

Câu hỏi thường gặp

前车之覆,后车之鉴 nghĩa là gì?

前车之覆,后车之鉴 (qiánchēzhīfù hòuchēzhījiàn) nghĩa là Xe phía trước bị lật, cảnh báo cho xe sau (thành ngữ); nghĩa bóng: rút kinh nghiệm từ thất bại của người đi trước.

前车之覆,后车之鉴 đọc thế nào?

前车之覆,后车之鉴 đọc là qiánchēzhīfù hòuchēzhījiàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.