TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

前途未卜

qiántúwèibǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIỀN ĐỒ VỊ BỐC

前途未卜 nghĩa là tương lai bất định.

Nghĩa của 前途未卜

qiántúwèibǔ

TIỀN ĐỒ VỊ BỐC
  1. Tương lai bất định
  2. Khó dự đoán tương lai
  3. ¿Qué serà?
  4. Ai biết được tương lai?

Câu hỏi thường gặp

前途未卜 nghĩa là gì?

前途未卜 (qiántúwèibǔ) nghĩa là tương lai bất định.

前途未卜 đọc thế nào?

前途未卜 đọc là qiántúwèibǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 前途未卜 là gì?

Âm Hán Việt của 前途未卜 là "tiền đồ vị bốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.