TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剔透

tītòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỊCH THẤU

剔透 nghĩa là Trong trẻo và tinh khiết.

Nghĩa của 剔透

tītòu

DỊCH THẤUTính từ
  1. Trong trẻo và tinh khiết
  2. về người Nhanh trí

Thành ngữ có 剔透

Câu hỏi thường gặp

剔透 nghĩa là gì?

剔透 (tītòu) nghĩa là Trong trẻo và tinh khiết.

剔透 đọc thế nào?

剔透 đọc là tītòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 剔透 là gì?

Âm Hán Việt của 剔透 là "dịch thấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.