剖肝沥胆 (pōugānlìdǎn) nghĩa là Thành thật và chân thành.
剖肝沥胆 đọc thế nào?
剖肝沥胆 đọc là pōugānlìdǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 剖肝沥胆 là gì?
Âm Hán Việt của 剖肝沥胆 là "phẫu can lịch đảm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.