TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剖肝沥胆

pōugānlìdǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 剖肝瀝膽

Âm Hán Việt PHẪU CAN LỊCH ĐẢM

剖肝沥胆 nghĩa là Thành thật và chân thành.

Nghĩa của 剖肝沥胆

pōugānlìdǎn

PHẪU CAN LỊCH ĐẢMphồn thể 剖肝瀝膽
  1. thành ngữ Thành thật và chân thành

Câu hỏi thường gặp

剖肝沥胆 nghĩa là gì?

剖肝沥胆 (pōugānlìdǎn) nghĩa là Thành thật và chân thành.

剖肝沥胆 đọc thế nào?

剖肝沥胆 đọc là pōugānlìdǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 剖肝沥胆 là gì?

Âm Hán Việt của 剖肝沥胆 là "phẫu can lịch đảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.