TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剖腹

pōufù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẪU PHÚC

剖腹 nghĩa là mổ bụng.

Nghĩa của 剖腹

pōufù

PHẪU PHÚCĐộng từ
  1. Mổ bụng
  2. Mổ bụng lấy nội tạng
  3. Tâm sự từ đáy lòng

Từ ghép có 剖腹

Thành ngữ có 剖腹

Câu hỏi thường gặp

剖腹 nghĩa là gì?

剖腹 (pōufù) nghĩa là mổ bụng.

剖腹 đọc thế nào?

剖腹 đọc là pōufù (pinyin).

Âm Hán Việt của 剖腹 là gì?

Âm Hán Việt của 剖腹 là "phẫu phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.