TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

编剧

biānjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 編劇

Âm Hán Việt BIÊN KỊCH

编剧 nghĩa là Viết kịch bản.

Nghĩa của 编剧

biānjù

BIÊN KỊCHĐộng từ, Danh từphồn thể 編劇
  1. Viết kịch bản
  2. Kịch bản
  3. Nhà soạn kịch
  4. Biên kịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 编剧

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

编剧 nghĩa là gì?

编剧 (biānjù) nghĩa là Viết kịch bản.

编剧 đọc thế nào?

编剧 đọc là biānjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 编剧 là gì?

Âm Hán Việt của 编剧 là "biên kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.