TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

副业

fùyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 副業

Âm Hán Việt PHÓ NGHIỆP

副业 nghĩa là nghề phụ, công việc phụ.

Nghĩa của 副业

fùyè

PHÓ NGHIỆPDanh từphồn thể 副業
  1. Nghề phụ; công việc phụ

Câu hỏi thường gặp

副业 nghĩa là gì?

副业 (fùyè) nghĩa là nghề phụ, công việc phụ.

副业 đọc thế nào?

副业 đọc là fùyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 副业 là gì?

Âm Hán Việt của 副业 là "phó nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.