TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

副

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
fù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÓ
Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰畐刂 Mọi âm Hán Việt của chữ: phó, phốc

副 nghĩa là thứ cấp, phụ.

Nghĩa của 副

fù

PHÓ
  1. Thứ cấp
  2. Phụ
  3. Phó
  4. Trợ lý
  5. Phó-
  6. Lượng từ cho cặp, bộ và biểu cảm khuôn mặt
  7. Viết tắt của 副词 trạng từ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 副

Đồng nghĩa

Từ ghép có 副

Thành ngữ có 副

  • 名副其实 — Không chỉ có tên mà còn là thực tế
  • 名不副实 — Tên không phản ánh thực tế (thành ngữ); hữu danh vô thực
  • 全副精力 — Tập trung hoàn toàn vào việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

副 nghĩa là gì?

副 (fù) nghĩa là thứ cấp, phụ.

副 đọc thế nào?

副 đọc là fù (pinyin).

Âm Hán Việt của 副 là gì?

Âm Hán Việt của 副 là "phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.