TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

割损

gēsǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 割損

Âm Hán Việt CÁT TỔN

割损 nghĩa là cắt bao quy đầu.

Nghĩa của 割损

gēsǔn

CÁT TỔNDanh từphồn thể 割損
  1. Cắt bao quy đầu (thuật ngữ Kinh Thánh)

Câu hỏi thường gặp

割损 nghĩa là gì?

割损 (gēsǔn) nghĩa là cắt bao quy đầu.

割损 đọc thế nào?

割损 đọc là gēsǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 割损 là gì?

Âm Hán Việt của 割损 là "cát tổn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.