TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

剿

jiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勦

Bộ thủ: 刀 (đao) · bộ số 18 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiễu, sao

剿 nghĩa là tiêu diệt, trừ khử.

Nghĩa của 剿

jiǎo

  1. Tiêu diệt
  2. Trừ khử

chāo

  1. Đạo văn

jiǎo

phồn thể 勦
  1. Biến thể của 剿 (jiǎo)

chāo

phồn thể 勦
  1. Biến thể của 剿 (chāo)

Từ ghép có 剿

Câu hỏi thường gặp

剿 nghĩa là gì?

剿 (jiǎo, chāo) nghĩa là tiêu diệt, trừ khử.

剿 đọc thế nào?

剿 đọc là jiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.