TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劈叉

pǐchà giọng máy của trình duyệt

劈叉 nghĩa là động tác xoạc, xoạc chân.

Nghĩa của 劈叉

pǐchà

Động từ
  1. Động tác xoạc (trong vũ đạo)
  2. Xoạc chân

Câu hỏi thường gặp

劈叉 nghĩa là gì?

劈叉 (pǐchà) nghĩa là động tác xoạc, xoạc chân.

劈叉 đọc thế nào?

劈叉 đọc là pǐchà (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.