TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劈理

pīlǐ giọng máy của trình duyệt

劈理 nghĩa là sự phân tách.

Nghĩa của 劈理

pīlǐ

  1. khai thác mỏ Sự phân tách

Câu hỏi thường gặp

劈理 nghĩa là gì?

劈理 (pīlǐ) nghĩa là sự phân tách.

劈理 đọc thế nào?

劈理 đọc là pīlǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.