TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力不胜任

lìbùshèngrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 力不勝任

力不胜任 nghĩa là Không đảm đương nổi nhiệm vụ.

Nghĩa của 力不胜任

lìbùshèngrèn

phồn thể 力不勝任
  1. thành ngữ Không đảm đương nổi nhiệm vụ
  2. Không đủ năng lực

Câu hỏi thường gặp

力不胜任 nghĩa là gì?

力不胜任 (lìbùshèngrèn) nghĩa là Không đảm đương nổi nhiệm vụ.

力不胜任 đọc thế nào?

力不胜任 đọc là lìbùshèngrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.