TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力主

lìzhǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC CHỦ

力主 nghĩa là ủng hộ mạnh mẽ.

Nghĩa của 力主

lìzhǔ

LỰC CHỦĐộng từ
  1. Ủng hộ mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

力主 nghĩa là gì?

力主 (lìzhǔ) nghĩa là ủng hộ mạnh mẽ.

力主 đọc thế nào?

力主 đọc là lìzhǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 力主 là gì?

Âm Hán Việt của 力主 là "lực chủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.