TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力争

lìzhēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 力爭

Âm Hán Việt LỰC TRANH

力争 nghĩa là Làm việc chăm chỉ để.

Nghĩa của 力争

lìzhēng

LỰC TRANHĐộng từphồn thể 力爭
  1. Làm việc chăm chỉ để
  2. Làm mọi cách
  3. Cạnh tranh mạnh mẽ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 力争

Đồng nghĩa

Từ ghép có 力争

Thành ngữ có 力争

  • 力争上游 — Phấn đấu vươn lên hàng đầu (thành ngữ); nhắm đến kết quả tốt nhất

Câu hỏi thường gặp

力争 nghĩa là gì?

力争 (lìzhēng) nghĩa là Làm việc chăm chỉ để.

力争 đọc thế nào?

力争 đọc là lìzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 力争 là gì?

Âm Hán Việt của 力争 là "lực tranh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.