TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力图

lìtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 力圖

Âm Hán Việt LỰC ĐỒ

力图 nghĩa là Cố gắng hết sức để.

Nghĩa của 力图

lìtú

LỰC ĐỒĐộng từphồn thể 力圖
  1. Cố gắng hết sức để
  2. Phấn đấu để

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 力图

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

力图 nghĩa là gì?

力图 (lìtú) nghĩa là Cố gắng hết sức để.

力图 đọc thế nào?

力图 đọc là lìtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 力图 là gì?

Âm Hán Việt của 力图 là "lực đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.