TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力学传递

lìxuéchuándì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 力學傳遞

Âm Hán Việt LỰC HỌC TRUYỀN ĐỆ

力学传递 nghĩa là truyền động cơ học.

Nghĩa của 力学传递

lìxuéchuándì

LỰC HỌC TRUYỀN ĐỆphồn thể 力學傳遞
  1. Truyền động cơ học

Câu hỏi thường gặp

力学传递 nghĩa là gì?

力学传递 (lìxuéchuándì) nghĩa là truyền động cơ học.

力学传递 đọc thế nào?

力学传递 đọc là lìxuéchuándì (pinyin).

Âm Hán Việt của 力学传递 là gì?

Âm Hán Việt của 力学传递 là "lực học truyền đệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.