TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力尽神危

lìjìnshénwēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 力盡神危

Âm Hán Việt LỰC TẬN THẦN NGUY

力尽神危 nghĩa là Kiệt sức về thể chất và tinh thần.

Nghĩa của 力尽神危

lìjìnshénwēi

LỰC TẬN THẦN NGUYphồn thể 力盡神危
  1. thành ngữ Kiệt sức về thể chất và tinh thần

Câu hỏi thường gặp

力尽神危 nghĩa là gì?

力尽神危 (lìjìnshénwēi) nghĩa là Kiệt sức về thể chất và tinh thần.

力尽神危 đọc thế nào?

力尽神危 đọc là lìjìnshénwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 力尽神危 là gì?

Âm Hán Việt của 力尽神危 là "lực tận thần nguy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.