TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力学

lìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 力學

Âm Hán Việt LỰC HỌC

力学 nghĩa là cơ học, học chăm chỉ.

Nghĩa của 力学

lìxué

LỰC HỌCDanh từ, Động từphồn thể 力學
  1. Cơ học
  2. Học chăm chỉ
  3. Học hành chăm chỉ

Từ ghép có 力学

Câu hỏi thường gặp

力学 nghĩa là gì?

力学 (lìxué) nghĩa là cơ học, học chăm chỉ.

力学 đọc thế nào?

力学 đọc là lìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 力学 là gì?

Âm Hán Việt của 力学 là "lực học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.