力度
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
力度 nghĩa là sức mạnh, nhiệt huyết.
Nghĩa của 力度
lìdù
LỰC ĐỘDanh từ- Sức mạnh
- Nhiệt huyết
- Nỗ lực
- âm nhạc Cường độ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 力度
Đồng nghĩa
Từ ghép có 力度
Câu hỏi thường gặp
力度 nghĩa là gì?
力度 (lìdù) nghĩa là sức mạnh, nhiệt huyết.
力度 đọc thế nào?
力度 đọc là lìdù (pinyin).
Âm Hán Việt của 力度 là gì?
Âm Hán Việt của 力度 là "lực độ".