TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力度

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
lìdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC ĐỘ

力度 nghĩa là sức mạnh, nhiệt huyết.

Nghĩa của 力度

lìdù

LỰC ĐỘDanh từ
  1. Sức mạnh
  2. Nhiệt huyết
  3. Nỗ lực
  4. âm nhạc Cường độ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 力度

Đồng nghĩa

Từ ghép có 力度

Câu hỏi thường gặp

力度 nghĩa là gì?

力度 (lìdù) nghĩa là sức mạnh, nhiệt huyết.

力度 đọc thế nào?

力度 đọc là lìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 力度 là gì?

Âm Hán Việt của 力度 là "lực độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.