TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力征

lìzhēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC CHINH

力征 nghĩa là bằng vũ lực.

Nghĩa của 力征

lìzhēng

LỰC CHINHĐộng từ
  1. Bằng vũ lực
  2. Chinh phục bằng vũ trang
  3. Sức mạnh

Câu hỏi thường gặp

力征 nghĩa là gì?

力征 (lìzhēng) nghĩa là bằng vũ lực.

力征 đọc thế nào?

力征 đọc là lìzhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 力征 là gì?

Âm Hán Việt của 力征 là "lực chinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.