TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力挫

lìcuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC TỎA

力挫 nghĩa là Giành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì.

Nghĩa của 力挫

lìcuò

LỰC TỎAĐộng từ
  1. Giành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì
  2. Đánh bại cạnh tranh khốc liệt

Câu hỏi thường gặp

力挫 nghĩa là gì?

力挫 (lìcuò) nghĩa là Giành chiến thắng nhờ nỗ lực kiên trì.

力挫 đọc thế nào?

力挫 đọc là lìcuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 力挫 là gì?

Âm Hán Việt của 力挫 là "lực tỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.