力拓 nghĩa là Rio Tinto (tập đoàn khai thác mỏ Anh-Úc).
Nghĩa của 力拓
Lì Tuò
LỰC THÁCtên riêng
Rio Tinto (tập đoàn khai thác mỏ Anh-Úc)
Câu hỏi thường gặp
力拓 nghĩa là gì?
力拓 (lì tuò) nghĩa là Rio Tinto (tập đoàn khai thác mỏ Anh-Úc).
力拓 đọc thế nào?
力拓 đọc là Lì Tuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 力拓 là gì?
Âm Hán Việt của 力拓 là "lực thác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.