TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力拚

lìpàn giọng máy của trình duyệt

力拚 nghĩa là dồn sức vào, làm việc chăm chỉ.

Nghĩa của 力拚

lìpàn

  1. Đài Loan Dồn sức vào (việc gì)
  2. Làm việc chăm chỉ (vào việc gì)

Câu hỏi thường gặp

力拚 nghĩa là gì?

力拚 (lìpàn) nghĩa là dồn sức vào, làm việc chăm chỉ.

力拚 đọc thế nào?

力拚 đọc là lìpàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.