TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力挽狂澜

lìwǎnkuánglán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 力挽狂瀾

Âm Hán Việt LỰC VÃN CUỒNG LAN

力挽狂澜 nghĩa là Cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng.

Nghĩa của 力挽狂澜

lìwǎnkuánglán

LỰC VÃN CUỒNG LANCụm từphồn thể 力挽狂瀾
  1. thành ngữ Cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng

Câu hỏi thường gặp

力挽狂澜 nghĩa là gì?

力挽狂澜 (lìwǎnkuánglán) nghĩa là Cố gắng hết sức để cứu vãn khủng hoảng tuyệt vọng.

力挽狂澜 đọc thế nào?

力挽狂澜 đọc là lìwǎnkuánglán (pinyin).

Âm Hán Việt của 力挽狂澜 là gì?

Âm Hán Việt của 力挽狂澜 là "lực vãn cuồng lan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.