TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力挺

lìtǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC ĐĨNH

力挺 nghĩa là hỗ trợ, ủng hộ.

Nghĩa của 力挺

lìtǐng

LỰC ĐĨNHĐộng từ
  1. Hỗ trợ
  2. Ủng hộ

Câu hỏi thường gặp

力挺 nghĩa là gì?

力挺 (lìtǐng) nghĩa là hỗ trợ, ủng hộ.

力挺 đọc thế nào?

力挺 đọc là lìtǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 力挺 là gì?

Âm Hán Việt của 力挺 là "lực đĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.