力排众议 nghĩa là Giữ vững lập trường chống lại ý kiến số đông.
Nghĩa của 力排众议
lìpáizhòngyì
LỰC BÀI CHÚNG NGHỊCụm từphồn thể 力排眾議
thành ngữ Giữ vững lập trường chống lại ý kiến số đông
Câu hỏi thường gặp
力排众议 nghĩa là gì?
力排众议 (lìpáizhòngyì) nghĩa là Giữ vững lập trường chống lại ý kiến số đông.
力排众议 đọc thế nào?
力排众议 đọc là lìpáizhòngyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 力排众议 là gì?
Âm Hán Việt của 力排众议 là "lực bài chúng nghị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.