TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力攻

lìgōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC CÔNG

力攻 nghĩa là tấn công, tấn công mạnh mẽ.

Nghĩa của 力攻

lìgōng

LỰC CÔNGĐộng từ
  1. Tấn công
  2. Tấn công mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

力攻 nghĩa là gì?

力攻 (lìgōng) nghĩa là tấn công, tấn công mạnh mẽ.

力攻 đọc thế nào?

力攻 đọc là lìgōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 力攻 là gì?

Âm Hán Việt của 力攻 là "lực công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.