力气
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 力氣
Lượng từ đi kèm: 把 (bǎ)
力气 nghĩa là sức mạnh.
Nghĩa của 力气
lìqi
LỰC KHÍDanh từphồn thể 力氣- Sức mạnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 力气
Đồng nghĩa
Từ ghép có 力气
Câu ví dụ với 力气
- 我没力气继续尝试了。 Tôi không có sức mạng để tiếp tục cố gắng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503227
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
力气 nghĩa là gì?
力气 (lìqi) nghĩa là sức mạnh.
力气 đọc thế nào?
力气 đọc là lìqi (pinyin).
Âm Hán Việt của 力气 là gì?
Âm Hán Việt của 力气 là "lực khí".