TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力波

Lìbō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC BA

力波 nghĩa là một thương hiệu bia.

Nghĩa của 力波

Lìbō

LỰC BAtên riêng
  1. Reeb, một thương hiệu bia

Từ ghép có 力波

Câu hỏi thường gặp

力波 nghĩa là gì?

力波 (lìbō) nghĩa là một thương hiệu bia.

力波 đọc thế nào?

力波 đọc là Lìbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 力波 là gì?

Âm Hán Việt của 力波 là "lực ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.