TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力荐

lìjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 力薦

Âm Hán Việt LỰC TIẾN

力荐 nghĩa là đề xuất mạnh mẽ.

Nghĩa của 力荐

lìjiàn

LỰC TIẾNĐộng từphồn thể 力薦
  1. Đề xuất mạnh mẽ

Câu hỏi thường gặp

力荐 nghĩa là gì?

力荐 (lìjiàn) nghĩa là đề xuất mạnh mẽ.

力荐 đọc thế nào?

力荐 đọc là lìjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 力荐 là gì?

Âm Hán Việt của 力荐 là "lực tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.