TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力行

lìxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC HÀNH

力行 nghĩa là thực hành chăm chỉ.

Nghĩa của 力行

lìxíng

LỰC HÀNHĐộng từ
  1. Thực hành chăm chỉ
  2. Hành động một cách năng nổ

Thành ngữ có 力行

  • 身体力行 — Thực hành điều mình thuyết giảng

Câu hỏi thường gặp

力行 nghĩa là gì?

力行 (lìxíng) nghĩa là thực hành chăm chỉ.

力行 đọc thế nào?

力行 đọc là lìxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 力行 là gì?

Âm Hán Việt của 力行 là "lực hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.