TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身体力行

shēntǐlìxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身體力行

Âm Hán Việt THÂN THỂ LỰC HÀNH

身体力行 nghĩa là Thực hành điều mình thuyết giảng.

Nghĩa của 身体力行

shēntǐlìxíng

THÂN THỂ LỰC HÀNHCụm từphồn thể 身體力行
  1. thành ngữ Thực hành điều mình thuyết giảng

Câu hỏi thường gặp

身体力行 nghĩa là gì?

身体力行 (shēntǐlìxíng) nghĩa là Thực hành điều mình thuyết giảng.

身体力行 đọc thế nào?

身体力行 đọc là shēntǐlìxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 身体力行 là gì?

Âm Hán Việt của 身体力行 là "thân thể lực hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.