身体力行 (shēntǐlìxíng) nghĩa là Thực hành điều mình thuyết giảng.
身体力行 đọc thế nào?
身体力行 đọc là shēntǐlìxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 身体力行 là gì?
Âm Hán Việt của 身体力行 là "thân thể lực hành".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.