TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力量均衡

lìliàngjūnhéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC LƯỢNG QUÂN HÀNH

力量均衡 nghĩa là cân bằng quyền lực.

Nghĩa của 力量均衡

lìliàngjūnhéng

LỰC LƯỢNG QUÂN HÀNH
  1. Cân bằng quyền lực

Câu hỏi thường gặp

力量均衡 nghĩa là gì?

力量均衡 (lìliàngjūnhéng) nghĩa là cân bằng quyền lực.

力量均衡 đọc thế nào?

力量均衡 đọc là lìliàngjūnhéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 力量均衡 là gì?

Âm Hán Việt của 力量均衡 là "lực lượng quân hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.