TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力钱

lìqián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 力錢

Âm Hán Việt LỰC TIỀN

力钱 nghĩa là Tiền trả cho người khuân vác.

Nghĩa của 力钱

lìqián

LỰC TIỀNphồn thể 力錢
  1. Tiền trả cho người khuân vác

Câu hỏi thường gặp

力钱 nghĩa là gì?

力钱 (lìqián) nghĩa là Tiền trả cho người khuân vác.

力钱 đọc thế nào?

力钱 đọc là lìqián (pinyin).

Âm Hán Việt của 力钱 là gì?

Âm Hán Việt của 力钱 là "lực tiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.