TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

力阻

lìzǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỰC TRỞ

力阻 nghĩa là chặn.

Nghĩa của 力阻

lìzǔ

LỰC TRỞ
  1. Chặn
  2. Ngăn chặn bằng vũ lực

Câu hỏi thường gặp

力阻 nghĩa là gì?

力阻 (lìzǔ) nghĩa là chặn.

力阻 đọc thế nào?

力阻 đọc là lìzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 力阻 là gì?

Âm Hán Việt của 力阻 là "lực trở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.