TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝架

quànjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸架

Âm Hán Việt KHUYẾN GIÁ

劝架 nghĩa là Hòa giải trong một cuộc cãi vã.

Nghĩa của 劝架

quànjià

KHUYẾN GIÁĐộng từphồn thể 勸架
  1. Hòa giải trong một cuộc cãi vã
  2. Can thiệp vào tranh chấp và cố gắng làm dịu tình hình

Câu hỏi thường gặp

劝架 nghĩa là gì?

劝架 (quànjià) nghĩa là Hòa giải trong một cuộc cãi vã.

劝架 đọc thế nào?

劝架 đọc là quànjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 劝架 là gì?

Âm Hán Việt của 劝架 là "khuyến giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.