TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

劝解

quànjiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 勸解

Âm Hán Việt KHUYẾN GIẢI

劝解 nghĩa là hòa giải, dàn xếp.

Nghĩa của 劝解

quànjiě

KHUYẾN GIẢIĐộng từphồn thể 勸解
  1. Hòa giải
  2. Dàn xếp
  3. Xoa dịu
  4. Khuyên giải

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 劝解

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

劝解 nghĩa là gì?

劝解 (quànjiě) nghĩa là hòa giải, dàn xếp.

劝解 đọc thế nào?

劝解 đọc là quànjiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 劝解 là gì?

Âm Hán Việt của 劝解 là "khuyến giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.